Dịch vụ xây dựng cổng thông tin điện tử

Ngày giờ

KẾ HOẠCH SẢN XUẤT KINH DOANH NĂM 2014
12:26:04 13/07/2015
Đối với cây cà phê, tiêu, chè: Áp dụng Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn qủa, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì thu theo diện tích (ha), mức thu bằng 80% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa (1 vụ) cho một năm. (80% x 1.140.000đồng x 1 vụ đồng = 912.000 đồng/ha); Năm 2014 lắp đặt đồng hồ đo đếm nước cho 1.117,33 ha (dự kiến cà phê 2.400m3/ha, Tiêu, Chè: 2.200m3/ha) tính theo gía của NĐ 67/2012/NĐ-CP: 840đồng/m3, cấp nước công nghiệp tính 900đồng/m3

KẾ HOẠCH CẤP NƯỚC VÀ DOANH THU CHI TIẾT NĂM 2014

Tính theo giá của Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2012 của Chính phủ

TT

LOẠI CÂY TRỒNG

D.Tích

Đơn giá

Thành tiền

Trong đó Phải thu TLP, TN

BIỆN PHÁP CÔNG TRÌNH

(HA)

(ĐỒNG)

(ĐỒNG)

Diện tích

Giá trị phải thu

TOÀN CÔNG TY

26.988,07

 

31.783.756.480

63,33

3.503.484.980

I Xí nghiệp TN ĐM-KC Ayun Hạ

9.944,28

Hò Ayun Hạ

13.527.814.780

0,00

2.150.400.000

  a/ Vụ Đông xuân

4.923,84

 

5.567.957.390

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

4.555,79

1.140.000

5.193.600.600

   
  Tạo nguồn tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

36,14

456.000

16.479.840

   
  Tưới tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

191,41

1.385.000

265.102.850

Tưới lúa Các trạm bơm PT
  Tưới tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

30,90

 

42.796.500

   
  +Trạm bơm điện làng Max

8,90

1.385.000

12.326.500

   
  +Trạm bơm điện K10

22,00

1.385.000

30.470.000

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

109,60

456.000

49.977.600

   
  b/ Vụ mùa

5.020,44

 

5.809.457.390

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

4.555,79

1.140.000

5.193.600.600

   
  Tạo nguồn tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

36,14

456.000

16.479.840

   
  Tưới tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

191,41

1.385.000

265.102.850

Tưới lúa Các trạm bơm PT
  Tưới tiêu bằng trọng lực, kết hợp động lực hỗ trợ

30,90

 

42.796.500

   
  +Trạm bơm điện làng Max

8,90

1.385.000

12.326.500

   
  +Trạm bơm điện K10

22,00

1.385.000

30.470.000

   
  Cấp nước Ao nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực

96,60

2.500.000

241.500.000

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

109,60

456.000

49.977.600

   
  c/ Cấp nước phát điện(20.000.000 Kw/h x 700 x 12%)    

1.680.000.000

 

1.680.000.000

  d/ Cấp nước Cao su Hoàng Anh (60,000m3 x 840đ/m3)

50.400.000

 

50.400.000

  e/ Thủy điện kênh Bắc (5.000.000kw x 700 x 12%)    

420.000.000

 

420.000.000

II XN TN Kênh Nam - Bắc Ayun Hạ

4.663,52

Hò Ayun Hạ

6.283.945.240

0,00

983.412.000

1

Trạm thủy nông Ia Mrơn

1.459,84

 

1.665.123.400

 

0

  a/ Vụ Đông xuân

735,92

 

833.656.100

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

698,62

1.140.000

796.426.800

   
  Tưới tiêu Lúa bằng động lực

25,30

 

35.040.500

   
  +Trạm bơm điện B24

25,30

1.385.000

35.040.500

   
  Tạo nguồn tưới tiêu Hoa màu bằng trọng lực

12,00

182.400

2.188.800

   
  b/ Vụ Mùa

723,92

 

831.467.300

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

698,62

1.140.000

796.426.800

   
  Tưới tiêu Lúa bằng động lực

25,30

 

35.040.500

   
  +Trạm bơm điện B24

25,30

1.385.000

35.040.500

   

2

Trạm thuỷ nông Ia Trôk

1.463,06

0,00

1.667.888.400

   
  a/Vụ Đông xuân

731,53

 

833.944.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

731,53

1.140.000

833.944.200

   
  b/Vụ Mùa

731,53

 

833.944.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

731,53

1.140.000

833.944.200

   

3

Trạm thủy nông Ayun Pa

1.740,62

 

2.950.933.440

 

983.412.000

  a/ Vụ Đông xuân

870,31

 

983.760.720

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

858,04

1.140.000

978.165.600

   
  Tạo nguồn tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

8,72

456.000

3.976.320

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

3,55

456.000

1.618.800

   
  b/ Vụ Mùa

870,31

 

983.760.720

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

858,04

1.140.000

978.165.600

   
  Tạo nguồn tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

8,72

456.000

3.976.320

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

3,55

456.000

1.618.800

   
  c/ Cấp nước thô nhà máy đường (m3)

432.000

900

388.800.000

 

388.800.000

  c/ Cấp nước thô nhà máy nước (m3)

660.680

900

594.612.000

 

594.612.000

III Xí nghiệp Thủy nông Ia M'Lah

4.200,00

Hò Ia M'Lah

2.352.960.000

 

0

  a/ Vụ Đông xuân

2.100,00

 

1.176.480.000

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

1.500,00

456.000

684.000.000

   
  Tạo nguồn tưới tiêu Hoa màu bằng trọng lực

200,00

182.400

36.480.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

400,00

1.140.000

456.000.000

   
  b/ Vụ mùa

2.100,00

 

1.176.480.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

400,00

1.140.000

456.000.000

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

1.500,00

456.000

684.000.000

   
  Tạo nguồn tưới tiêu Hoa màu bằng trọng lực

200,00

182.400

36.480.000

   
IV XN TN CHƯ PĂH-IAGRAI

2.609,66

 

3.556.874.600

0,00

50.000.000

1

Công trình đầu mối Biển Hồ

600,94

0,00

800.770.400

 

50.000.000

  a/ Vụ Đông xuân

537,60

 

728.562.800

   
  * Công ty chè Biển Hồ

90,00

 

176.400.000

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê (2.400m3/ha)

60,00

2.016.000

120.960.000

   
  Cấp nước tưới cây Chè (2,200m3/ha)

30,00

1.848.000

55.440.000

   
  * Làng Brong Nghĩa-xã Nghĩa Hưng

72,02

 

145.192.320

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê (2.400m3/ha)

72,02

2.016.000

145.192.320

   
  * Cấp nước thủy điện    

50.000.000

 

50.000.000

  * Hộ dùng nước khác

375,58

 

356.970.480

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

312,24

912.000

284.762.880

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

63,34

1.140.000

72.207.600

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

0,00

456.000

0

   
  b/ Vụ mùa

63,34

 

72.207.600

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

63,34

1.140.000

72.207.600

   

2

Khu tưới Ia sao

1.194,53

(Hồ Biển hồ)

1.869.927.120

0

0

  a/ Vụ Đông xuân

1.159,30

 

1.829.764.920,00

0,00

0,00

  Cấp nước tưới cây Cà phê

419,65

912.000

382.720.800

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê(2.400m3/ha)

695,94

2.016.000

1.403.015.040

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

35,23

1.140.000

40.162.200

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

8,48

456.000

3.866.880

   
  b/ Vụ mùa

35,23

 

40.162.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

35,23

1.140.000

40.162.200

   

3

Hồ chứa Ia Rung

295,27

 

298.222.080

0

0

  a/ Vụ Đông xuân

295,27

 

298.222.080

0,00

0,00

  Cấp nước tưới cây Cà phê

269,06

912.000

245.382.720

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê(2.400m3/ha)

26,21

2.016.000

52.839.360

   
  b/ Vụ mùa

0,00

 

0

   

4

Hồ chứa Tân Sơn

518,92

 

587.955.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

284,38

 

320.579.400

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

268,53

1.140.000

306.124.200

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

15,85

912.000

14.455.200

   
  b/ Vụ Mùa

234,54

 

267.375.600

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

234,54

1.140.000

267.375.600

   
V XN TN PLEIKU-MANG YANG

1.000,09

 

1.130.560.800

0,00

0

1

Đập dâng Ia Lôm

38,21

 

41.268.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

31,21

 

33.288.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

21,16

1.140.000

24.122.400

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

10,05

912.000

9.165.600

   
  b/ Vụ Mùa

7,00

 

7.980.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

7,00

1.140.000

7.980.000

   

2

Đập dâng Bà Zĩ

101,78

 

111.058.800

   
  a/ Vụ Đông xuân

49,64

 

51.619.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

27,84

1.140.000

31.737.600

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

21,80

912.000

19.881.600

   
  b/ Vụ Mùa

52,14

 

59.439.600

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

52,14

1.140.000

59.439.600

   

3

Đập dâng Plei Wau

55,75

 

63.555.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

6,00

 

6.840.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

6,00

1.140.000

6.840.000

   
  b/ Vụ Mùa

49,75

 

56.715.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

49,75

1.140.000

56.715.000

   

4

Đập dâng An Phú

171,45

 

195.453.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

37,43

 

42.670.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

37,43

1.140.000

42.670.200

   
  b/ Vụ Mùa

134,02

 

152.782.800

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

134,02

1.140.000

152.782.800

   

5

Đập Đất

69,54

 

79.275.600

   
  a/ Vụ Đông xuân

17,00

 

19.380.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

17,00

1.140.000

19.380.000

   
  b/ Vụ Mùa

52,54

 

59.895.600

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

52,54

1.140.000

59.895.600

   

6

Hồ chứa H'Ra Nam

230,00

 

262.200.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

100,00

 

114.000.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

100,00

1.140.000

114.000.000

   
  b/ Vụ Mùa

130,00

 

148.200.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

130,00

1.140.000

148.200.000

   

7

Hồ chứa H'Ra Bắc

50,00

 

57.000.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

20,00

 

22.800.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

20,00

1.140.000

22.800.000

   
  b/ Vụ Mùa

30,00

 

34.200.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

30,00

1.140.000

34.200.000

   

8

Đập dâng H'ra Bắc (nước hồ H'ra)

50,00

 

57.000.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

25,00

 

28.500.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

25,00

1.140.000

28.500.000

   
  b/ Vụ Mùa

25,00

 

28.500.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

25,00

1.140.000

28.500.000

   

9

Đập dâng Đa Ha (nước hồ H'ra)

20,00

 

22.800.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

5,00

 

5.700.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

5,00

1.140.000

5.700.000

   
  b/ Vụ Mùa

15,00

 

17.100.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

15,00

1.140.000

17.100.000

   

10

Công trình Ayun Thượng

88,36

 

100.730.400

   
  a/ Vụ Đông xuân

43,72

 

49.840.800

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

43,72

1.140.000

49.840.800

   
  b/ Vụ Mùa

44,64

 

50.889.600

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

44,64

1.140.000

50.889.600

   

11

Công trình Đăk Pa You

125,00

 

140.220.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

55,00

 

60.420.000,00

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

6,80

912.000

6.201.600

   
  Cấp nước Tiêu

3,20

912.000

2.918.400

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

45,00

1.140.000

51.300.000

   
  b/ Vụ Mùa

70,00

 

79.800.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

70,00

1.140.000

79.800.000

   
VI XN TN CHƯ SÊ-CHƯ PƯH

2.446,50

 

2.628.956.100

0,00

191.999.700

1

Hồ chứa Ia GLai

210,67

 

384.130.740

 

191.999.700

  a/ Vụ Đông xuân

210,67

 

192.131.040

 

0

  Cấp nước tưới cây Cà phê

187,02

912.000

170.562.240

   
  Cấp nước Tiêu

23,65

912.000

21.568.800

   
  b/ Vụ Mùa

0,00

 

0

   
  c/ Cấp nước chế biến mủ cao su(m3)

213.333

900

191.999.700

0,00

191.999.700

2

Đập dâng Ia Peet

183,97

 

178.026.960

   
  a/ Vụ Đông xuân

161,50

 

152.411.160

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

134,83

912.000

122.964.960

   
  Cấp nước Tiêu

4,20

912.000

3.830.400

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

22,47

1.140.000

25.615.800

   
  b/ Vụ mùa

22,47

 

25.615.800

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

22,47

1.140.000

25.615.800

   

3

Đập dâng Ia Ring (Hồ Ia Ring tưới)

898,00

 

883.400.880

   
  a/ Vụ Đông xuân

786,45

 

756.233.880

0,00

0,00

  Cấp nước tưới cây Cà phê

585,31

912.000

533.802.720

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê(2.400m3/ha)

10,67

2.016.000

21.510.720

   
  Cấp nước Tiêu

77,02

912.000

70.242.240

   
  Cấp nước Tiêu (2,200m3/ha)

1,90

1.848.000

3.511.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

111,55

1.140.000

127.167.000

   
  b/ Vụ mùa

111,55

 

127.167.000

0

0

  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

111,55

1.140.000

127.167.000

   

4

Hồ chứa Ia Ring

429,10

 

402.648.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

404,30

 

374.376.000

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

365,70

912.000

333.518.400

   
  Cấp nước Tiêu

13,80

912.000

12.585.600

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

24,80

1.140.000

28.272.000

   
  b/ Vụ mùa

24,80

 

28.272.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

24,80

1.140.000

28.272.000

   

5

Công trình đập dâng GreoPeet

280,35

Hồ Ia Ring

282.455.520

   
  a/ Vụ Đông xuân

221,63

 

215.514.720

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

146,16

912.000

133.297.920

   
  Cấp nước Tiêu

16,75

912.000

15.276.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

58,72

1.140.000

66.940.800

   
  b/ Vụ mùa

58,72

 

66.940.800

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

58,72

1.140.000

66.940.800

   

6

Đập dâng Ia Lốp (xã Ia BLang)

71,35

 

74.615.280

   
  a/ Vụ Đông xuân

50,42

 

50.755.080

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

20,93

1.140.000

23.860.200

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

20,77

912.000

18.942.240

   
  Cấp nước Tiêu

8,72

912.000

7.952.640

   
  b/ Vụ mùa

20,93

 

23.860.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

20,93

1.140.000

23.860.200

   

7

Đập dâng Phạm Kleo

55,14

 

61.249.920

   
  a/ Vụ Đông xuân

31,09

 

33.839.760

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

24,04

1.140.000

27.410.160

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

7,05

912.000

6.429.600

   
  b/ Vụ mùa

24,04

 

27.410.160

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

24,04

1.140.000

27.410.160

   

8

Đập dâng Plei Thơ Ga

217,92

 

248.428.800

   
  a/ Vụ Đông xuân

102,96

 

117.374.400

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

102,96

1.140.000

117.374.400

   
  b/ Vụ mùa

114,96

 

131.054.400

   
  Lúa nước tưới tự chảy

114,96

1.140.000

131.054.400

   

9

Đập dâng Ia HLôp (huyện Chư Pưh)

100,00

 

114.000.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

50,00

 

57.000.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

50,00

1.140.000

57.000.000

   
  b/ Vụ mùa

50,00

 

57.000.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

50,00

1.140.000

57.000.000

   
VII XN THỦY NÔNG CHƯ PRÔNG

2.124,02

 

2.302.644.960

63,33

127.673.280

1

Hồ chứa Hoàng Ân

702,97

0,00

884.640.000

63,33

127.673.280

  a/ Vụ Đông xuân

702,97

0,00

884.640.000

63,33

127.673.280

  * Phải thu thuỷ lợi phí (TLP)

63,33

 

127.673.280

63,33

127.673.280

  Cấp nước tưới cây Cà phê (2.400m3/ha)

63,33

2.016.000

127.673.280

63,33

127.673.280,00

  * Miễn thuỷ lợi phí (TLP)

639,64

 

756.966.720

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

480,64

912.000

438.343.680

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê (2.400m3/ha)

157,26

2.016.000

317.036.160

   
  Cấp nước Tiêu

1,74

912.000

1.586.880

   
  b/ Vụ mùa    

0

   

2

Đập dâng Ia Vê

69,10

 

63.019.200

   
  a/ Vụ Đông xuân

69,10

 

63.019.200

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

53,20

912.000

48.518.400

   
  Cấp nước Tiêu

15,90

912.000

14.500.800

   
  b/ Vụ mùa    

0

   

3

Đập dâng Ia Lâu

611,92

 

697.588.800

   
  a/ Vụ Đông xuân

305,96

 

348.794.400

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

305,96

1.140.000

348.794.400

   
  b/ Vụ Mùa

305,96

 

348.794.400

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

305,96

1.140.000

348.794.400

   

4

Hồ chứa Chư Prông

308,03

 

290.772.960

   
  a/ Vụ Đông xuân

286,43

 

266.148.960

   
  Cấp nước tưới cây Cà phê

260,23

912.000

237.329.760

   
  Cấp nước Tiêu

4,60

912.000

4.195.200

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

21,60

1.140.000

24.624.000

   
  b/ Vụ Mùa

21,60

 

24.624.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

21,60

1.140.000

24.624.000

   

5

Hồ chứa Plei Pai

432,00

 

366.624.000

   
  a/ Vụ Đông xuân

216,00

 

183.312.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

124,00

1.140.000

141.360.000

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

92,00

456.000

41.952.000

   
  b/ Vụ Mùa

216,00

 

183.312.000

   
  Tưới, tiêu lúa bằng trọng lực

124,00

1.140.000

141.360.000

   
  Tưới, tiêu Hoa màu bằng trọng lực

92,00

456.000

41.952.000

   
  Tổng cộng

26.988,07

 

31.783.756.480

63,33

3.503.484.980

Ghi chú: Đối với cây cà phê, tiêu, chè: Áp dụng Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn qủa, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì thu theo diện tích (ha), mức thu bằng 80% mức thủy lợi phí đối với đất trồng lúa (1 vụ) cho một năm. (80% x 1.140.000đồng x 1 vụ đồng = 912.000 đồng/ha); Năm 2014 lắp đặt đồng hồ đo đếm nước cho 1.117,33 ha (dự kiến cà phê 2.400m3/ha, Tiêu, Chè: 2.200m3/ha) tính theo gía của NĐ 67/2012/NĐ-CP: 840đồng/m3, cấp nước công nghiệp tính 900đồng/m3

*63,33ha cà phê phải thu thuỷ lợi phí thuộc Công trình hồ chứa Hoàng Ân;

* Diện tích lúa nước tưới tạo nguồn ở xí nghiệp Đầu mối-Kênh chính Ayun Hạ là diên tích của các trạm bơm lẻ của một số hộ dân bơm lấy nước từ kênh, hoặc dùng ống dẫn nước từ kênh chính, kênh cấp 1

* Diện tích lúa tưới bơm 191,41*2=382,82ha ở Xí nghiệp Đầu mối-Kênh chính công ty phải hoàn trả lại tiền cho các trạm bơm của địa phương chỉ giữ lại tiền tạo nguồn 40%

THUYẾT MINH CHI TIẾT

  Trong đó:

Năm 2014

 

Vụ Đông xuân

 

Vụ Mùa

* Cộng

26.988,07

 

15.627,63

 

11.360,43

  Lúa

18.477,42

 

9.118,73

 

9.358,68

  Màu

3.830,78

 

1.925,63

 

1.905,15

  Cà phê, chè

4.411,79

 

4.411,79

 

0,00

  Tiêu

171,48

 

171,48

   
  Nuôi trồng thủy sản (ao)/năm

96,60

     

96,60

  Diện tích-Doanh thu Chia ra theo vụ (1+2+3+4)  

31.783.756.480

đồng  
   

26.988,07

       

1

Vụ Đông xuân

15.627,63

 

16.653.536.410

 
  Lúa

9.118,73

 

10.425.336.970

 
  Màu

1.925,63

 

820.084.080

   
  Cà phê, chè

4.411,79

 

5.249.947.200

   
  Tiêu

171,48

 

158.168.160

   

2

Vụ Mùa

11.263,83

 

11.512.908.370

   
  Lúa

9.358,68

 

10.698.879.970

   
  Màu

1.905,15

 

814.028.400

   

3

Nuôi trồng thuỷ sản

96,60

 

241.500.000

   

4

Cấp nước công nghiệp khác (thuỷ điện, cao su, đường, SH)

 

 

3.375.811.700

   
* Cấp nước cà phê cho đối tượng phải thu thuỷ lợi phí

 

 

127.673.280

   
* Doanh thu (giá trị) miễn thuỷ lợi phí 28.280.271.500    
  Diện tích miễn TLP

88,07

 

26.924,74

ha  
  Vụ đông xuân

15.627,63

 

15.564,30

   
  Lúa

9.118,73

 

9.118,73

   
  Màu

1.925,63

 

1.925,63

   
  Cà phê, chè

4.411,79

 

4.348,46

   
  Tiêu

171,48

 

171,48

   
  Vụ Mùa

11.263,83

 

11.263,83

   
  Lúa

9.358,68

 

9.358,68

   
  Màu

1.905,15

 

1.905,15

   
  Nuôi trồng thuỷ sản

96,60

 

96,60

   
     

Cấp nước

Cấp nước Cấp nước  
  Diện tích Miễn TL

26.924,74

cho cây

Trọng lực kết

Trọng lực  
  Chia theo Biện pháp công trình  

Công nghiệp

hợp động lực

Tự chảy

Tạo nguồn

  Vụ đông xuân

15.564,30

4.519,94

247,61

10.539,89

256,86

  Lúa

9.118,73

 

247,61

8.826,26

44,86

  Màu

1.925,63

 

0,00

1.713,63

212,00

  Cà phê, chè

4.348,46

4.348,46

0,00

0,00

0,00

  Tiêu

171,48

171,48

0,00

0,00

0,00

  Vụ Mùa

11.263,83

0,00

247,61

10.771,36

244,86

  Lúa

9.358,68

 

247,61

9.066,21

44,86

  Màu

1.905,15

 

0,00

1.705,15

200,00

  Cấp nước NTTS

96,60

 

0,00

96,60

0,00

  Cộng

26.924,74

4.519,94

495,22

21.407,86

501,72

  Trong đó cấp nước cây CN đo đếm được(m3nước)

 

1.117,33

 

 

 

  Tổng diện tích chia theo loại hình công trình cấp nước
* Diện tích tưới công trình hồ chứa

25.028,58

Lấy tròn

 

25.100

ha
* Diện tích công trình đập dâng

1.959,49

Lấy tròn

 

1.900

ha
   

26.988,07

 

 

27.000

ha
  Tổng diện tích chia theo quản lý công trình hồ, đập
* Diện tích tính nhân công CT hồ chứa

23.780,23

ha

Lấy tròn

23.800

ha
   

 

 
* Diện tích tính nhân công CTđập dâng

3.207,84

 

Lấy tròn

3.200

ha
   

26.988,07

ha

 

27.000

ha
       

 

 

 
  Tổng diện tích tưới theo cơ cấu cây trồng  
* Diện tích cây công nghiệp

4.583,27

ha

(Trong đó tiêu 171,48ha, chè 30ha)

* Diện tích lúa, màu

22.308,20

ha

(Trong đó màu 3.830,78ha)

* Diện tích ao nuôi trồng thuỷ sản

96,60

ha

 

 

 
  Cộng

26.988,07

ha

 

 

 
  Doanh thu theo biện pháp CT

26.988,07

 

31.783.756.480

đ  
  Cấp nước cây công nghiệp

3.465,94

912.000

3.160.937.280

đ  
  Cấp nước cây công nghiệp 2.400m3/ha

1.022,10

2.016.000

2.060

đ  
  Cấp nước cây công nghiệp(2,200m3/ha)

31,90

1.848.000

57.454.320

đ  
  Trọng lực kết hợp động lực (bơm)

495,22

1.385.000

685.879.700

đ  
  Lúa tự chảy

17.892,48

1.140.000

20.397.424.920

đ  
  Màu tự chảy

3.418,78

456.000

1.558.963.680

đ  
  Lúa tạo nguồn

89,72

456.000

40.912.320

đ  
  Màu tạo nguồn

412,00

182.400

75.148.800

đ  
  Cấp nước cây công nghiệp thu TLP

63,33

2.016.000

127.673.280

đ  
  Cấp nước ao nuôi trồng thuỷ sản

96,60

2.500.000

241.500.000

đ  
  Cấp nước công nghiệp, thuỷ điện

0,00

 

3.375.811.700

đ  

Gia Lai ngày 16/12/2013

GIÁM ĐỐC CÔNG TY

Đăng nhập