Ngày giờ

HỒ CHỨA THUỶ LỢI IA RING
00:02:59 15/07/2015
Hồ chứa Ia Ring-Chư Sê là công trình thuỷ lợi cấp 3, được khởi công xây dựng từ năm 2003, chặn dòng (suối Ia Ring) năm 2006, có dung tích hữu ích 10,18 triệu m3 nước, diện tích lưu vực 24 km2, diện tích mặt hồ (ứng với mực nước dâng bình thường): 116 ha (cao trình 689,4), ứng với MNGC: 131ha (cao trình 691,2), ứng với mực nước chết: 17ha (cao trình 671,5). Đập đất dài 537m, cao 30,65m, đỉnh đập rộng 6m, cao trình đỉnh đập 691,5 Diện tích tưới theo thiết kế 2.300ha, Vị trí công trình và vùng hưởng lợi nằm trong toạđộ 13o35'00''-13o50'00'' vĩđộ Bắc, 108o05'00''-108o15'00'' kinh độ Đông

HỒ CHỨA THUỶ LỢI IA RING

Công trình thủy lợi Ia Ring (Chư Sê). Ảnh: Đức Thanh

 

2.JPG


114.JPG

115.JPG
104.JPG


118.JPG

         H cha Ia Ring-Chư Sê là công trình thu li cp 3, được khi công xây dng t năm 2003, chn dòng (sui Ia Ring) năm 2006, có dung tích hu ích 10,18 triu m3 nước, din tích lưu vc 24 km2, din tích mt h (ng vi mc nước dâng bình thường): 116 ha (cao trình 689,4), ng vi MNGC: 131ha (cao trình 691,2), ng vi mc nước chết: 17ha (cao trình 671,5). Đập đất dài 537m, cao 30,65m, đỉnh đập rng 6m, cao trình đỉnh đập 691,5 Din tích tưới theo thiết kế 2.300ha, V trí công trình và vùng hưởng li nm trong tođộ 13o35'00''-13o50'00'' vĩđộ Bc, 108o05'00''-108o15'00'' kinh độĐông, lòng hđầu mi công trình thuc địa gii hành chính xã Ia Tiêm, huyn Chư Sê. Lòng h Ia Ring chu nh hưởng trc tiếp ca khí hu Tây Trường sơn. Công trình h cha thu li này được Ban QLDA Thu li 8-B Nông nghip và PTNT giao cho công ty KTCT thu li Gia lai qun lý khai thác ti “Biên bn bàn giao qun lý s dng lòng h và vn hành thiết b đóng mở ca tràn x lũ, cng ly nước” ký ngày 25/10/2008.

1.JPG

Thông số kỹ thuật chính Hồ chứa nước Ia Ring: 

+Diện tích lưu vực 24 km2

+Diện tích mặt hồ ứng với MNDBT (cao trình 689,4m): 116 ha

+Diện tích mặt hồ ứng với MNDGC (cao trình 691,2m): 131 ha

+Diện tích mặt hồ ứng với MN Kiểm tra

+Diện tích mặt hồ ứng với MN chết (cao trình 671,5m): 17 ha

+Dung tích toàn bộ: WTB = 10,76 triệu m3 ứng với cao trình MNKT

+Dung tích hữu ích: WHI = 10,18 triệu m3 ứng với cao trình MNDBT

+Dung tích chết: WC = 0,58 triệu m3 ứng với cao trình MN chết

Đập đất 

Thông số kỹ thuật 

Đơn vị 

Ký hiệu 

Trị số 

-Cao trình đỉnh tường chắn sóng

m

V 

692,5

-Cao trình đỉnh đập đất

m

V

691,5

-Chiều rộng đỉnh đập

m

B

6,00

-Chiều dài theo đỉnh đập

m

L

537,25

-Chiều cao đập lớn nhất

m

H

29,00

-Hệ số mái đập thượng lưu

h/s

m

1:3,0;  1:3,5

-Hệ số mái hạ lưu

h/s

m

1:2,75; 1:3,5; 1:2

-Cao trình đỉnh tường hào

m

V  

 

Tràn xả lũ 

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Trị số

-Lưu lượng xả lũ thiết kế (P=1%)

m3/s

142

-Lưu lượng xả lũ kiểm tra (P=0,2%)

m3/s

 

-Cao trình ngưỡng tràn

m

684,0

-Cột nước tràn Max

m

5,00

-Khẩu độ đập tràn: n x (B xH)

 

2 cửa x (3 x 5)m

-Chiều rộng dốc nước

m

6

-Chiều dài dốc nước

m

160

-Độ dốc dốc nước

%

8

-Chiều rộng kênh xả

m

 

-Chiều rộng bể tiêu năng

m

7-9

-Chiều bể tiêu năng

m

25

-Cao độ bể tiêu năng

m

660,8

Cống lấy nước

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

Trị số

-Lưu lượng thiết kế cho tưới

m3/s

2.18

-Lưu lượng thiết kế cho dẫn dòng TC

m3/s

 

-Cao trình ngưỡng cống

m

669,00

-Mực nước hạ lưu khi tưới

m

668,15

-Khẩu diện cống

 m

 D = 1,2

+Đoạn trước tháp: Hộp BTCT M200

m

1,2 x 1,6

+Đoạn sau tháp: Ông thép tròn

mm

D = 1.200

-Kích thước hành lang kiểm tra

m

1,5 x 3

-Chiều dài cống

m

153,1

-Độ dốc đấy cống

1:1000

3-0


5.JPG

 

6.JPG


116.JPG


7.JPG

8.JPG

9.JPG

10.JPG

11.JPG

12.JPG



14.JPG

 
16.JPG

17.JPG

18.JPG

19.JPG


110.JPG
20.JPG

21.JPG
Các chi tiết tràn xả lũ
83.JPG

84.JPG

85.JPG


86.JPG
87.JPG

88.JPG

89.JPG

90.JPG

91.JPG

92.JPG

93.JPG

94.JPG

95.JPG

96.JPG

97.JPG

98.JPG

99.JPG

100.JPG

101.JPG

102.JPG

103.JPG

105.JPG

106.JPG

108.JPG

107.JPG

109.JPG

111.JPG

112.JPG

113.JPG

117.JPG

 

Đăng nhập