Dịch vụ xây dựng cổng thông tin điện tử

Ngày giờ

HỒ CHỨA THUỶ LỢI IA GLAI
00:05:06 15/07/2015
Công trình thủy lợi Hồ chứa nước Ia Glai thuộc xã Ia Glai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, cách thành phố PleiKu 34 km về phía Bắc, cách huyện Chư Sê khoảng 16km về phía Nam. Tọa độ địa lý nằm trong khoảng 13o47’ vĩ độ Bắc và 108o02’ kinh độ Đông. Nhiệm vụ của công trình: Tưới cho diện tích 280 ha cà phê và cung cấp 200.000m3 nước cho nhà máy chế biến mủ cao su; Cấp nước nuôi rồng thủy sản 70 ha mặt thoáng, giao thông du lịch, cải tạo cảnh quan môi trường.

Công trình thủy lợi Hồ chứa nước Ia Glai thuộc xã Ia Glai, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, cách thành phố PleiKu 34 km về phía Bắc, cách huyện Chư Sê khoảng 16km về phía Nam. Tọa độ địa lý nằm trong khoảng 13o47’ vĩ độ Bắc và 108o02’ kinh độ Đông. Nhiệm vụ của công trình:

Tưới cho diện tích 280 ha cà phê và cung cấp 200.000m3 nước cho nhà máy chế biến mủ cao su; Cấp nước nuôi rồng thủy sản 70 ha mặt thoáng, giao thông du lịch, cải tạo cảnh quan môi trường.


(Mặt nước hồ Ia Grai đang dược công ty Linh Trường Phát chuyển giao công nghệ Nuôi trồng thuỷ sản cho dân năm 2010-2013)

Các thông số kỹ thuật cơ bản của công trình:

TT

Hạng mục - Thông số

Đơn vị

Trị số

hiệu

Hiện trạng

Sau SCNC

I

Hồ chứa.

 

 

 

 

1

Diện tích lưu vực

Flv

Km2

12,0

12,0

2

MNDBình thường

 

m

576,00

576,00

3

MNDGia cường, thiết kế P= 1%

 

m

577,50

577,50

4

MNC (Mực nước chết)

 

m

567,00

567,00

5

Dung tích toàn bộ

Vtb

106 m3

3,600

3,60

6

Dung tích hữu ích

Vhi

106 m3

2,80

2,80

7

Dung tích chết

Vc

106 m3

0,80

0,80

8

Chế độ điều tiết

 

 

Năm

Năm

9

Diện tích mặt hồ ứng với mực

 

 

 

 

 

nước dâng bình thường

FHồ

ha

70

70

10

Diện tích mặt hồ ứng với mực

 

 

 

 

 

nước chết

FHồ

ha

30,4

30,4

II

Đập đất.

 

 

 

 

1

Cao trình đỉnh đập

Zđđ

m

579,0

579,00

2

Cao trình đỉnh tường chắn sóng

Zt

m

579,8

579,8

3

Chiều rộng đỉnh đập

 

m

5,00

5,00

4

Chiều dài đỉnh đập

 

m

320,00

320,00

5

Chiều cao đập Max

 

m

19,00

19,00

6

Hình thức kết cấu đập

 

 

Đập đất đồng chất

Đập đất đồng chất + gia tải hạ lưu

7

Kết cấu mặt đập

 

 

Đất

Bê tông

8

Kết cấu tiêu nước thân và nền đập

 

 

Lăng trụ tiêu nước

Lăng trụ tiêu nước

III

Tràn xả lũ.

 

 

 

 

1

Cao trình ngưỡng tràn

Zng

m

576,00

576,00

2

Chiều rộng tràn

Bng

m

18,00

18,00

3

Cột nước tràn Max

Htr max

m

1,50

1,60

4

Lưu lượng thiết kế tràn P= 1%

Qtk1%

m3/s

49,20

49,20

5

Hình thức tràn

 

 

Tự do

Tự do

6

Cao trình đáy bể tiêu năng

Zbtn

m

552,55

552,55

7

Cao trình mặt cầu giao thông qua tràn

Zcgt

m

 

578,20

8

Chiều rộng cầu giao thông qua tràn

Bcgt

m

 

2,5

9

Chiều dài kênh dẫn gia cố bổ sung

Lkdbs

m

 

234,0

IV

Cống lấy nước.

 

 

 

 

1

Cao trình ngưỡng cống

Zc

m

565,00

565,00

2

Khẩu diện cống

(bxh)

m2

1,00x1,10

D90

3

Lưu lượng thiết kế cống

Qtk

m3/s

1,2

1,2

4

Chiều dài cống

Lc

m

106,50

106,50

5

Chế độ chảy trong cống

 

 

Không áp

Có áp

6

Thiết bị đóng mở cống

 

 

Máy trục vít

Van côn

7

Cao trình cầu công tác

Zct

m

579,00

579,00

8

Chiều rộng cầu công tác

Bct

m

1,40

1,40

9

Chiều dài cầu công tác

Lct

m

10,8

10,8

10

Diện tích sàn nhà tháp van thượng lưu

Fvc

m2

11,3

11,3

V

Nhà quản lý

 

 

 

 

1

Nhà quản lý (nhà cấp IV)

Fql

m2

Hư hỏng nặng

50,00

2

Tường rào bảo vệ

 

m

 

60,0

3

Cổng bảo vệ

 

m

 

5,0


 

 

 

 

 

Đăng nhập