Ngày giờ

HỒ CHỨA NƯỚC TÂN SƠN-HUYỆN CHƯ PĂH-TỈNH GIA LAI
00:07:51 15/07/2015
Nhiệm vụ công trình: Cấp nước tưới cho 450ha. Trong đó 400ha lúa nước 2 vụ và 50ha hoa màu. Giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số, từng bước xoá đói giảm nghèo cho 3 xã Nghĩa Hưng; Chư Jôr huyện Chư Păh và xã Tân Sơn thành phố Pleiku. Kết hợp tạo điều kiện cho việc nuôi trồng thuỷ sản, cải thiện cảnh quan môi trường trong khu vực.

HỆ THỐNG THUỶ LỢI HỒ CHỨA NƯỚC TÂN SƠN


Hình chụp ngày 25.10.2010 khi mực nước ở cao trình 777,500m (lần đầu tiên tích nước)
còn thiếu 3m nữa mới bằng cao trình MNDBT

Ban đo ho Tan Son2.JPG

 

1-Tên công trình: Hệ thống thuỷ lợi hồ chứa nước Tân Sơn

a-Thuộc loại công trình: Công trình thuỷ lợi; xây dựng mới

b-Cấp công trình: Đầu mối: Cấp II; Hệ thống kênh mương cấp IV

2- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Gia Lai

3- Đơn vị tư vấn lập thiết kế-Tổng dự toán: Công ty tư vấn và chuyển giao công nghệ trường đại học thuỷ lợi

4- Địa điểm xây dựng: Xã Nghĩa Hưng, xã Chư Jôr huyện chư Păh và xã Tân Sơn thành phố Pleiku

5- Qui mô công trình và các chỉ tiêu kỹ thuật

a/ Nhiệm vụ công trình: Cấp nước tưới cho 450ha. Trong đó 400ha lúa nước 2 vụ và 50ha hoa màu. Giải quyết đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số, từng bước xoá đói giảm nghèo cho 3 xã Nghĩa Hưng; Chư Jôr huyện Chư Păh và xã Tân Sơn thành phố Pleiku. Kết hợp tạo điều kiện cho việc nuôi trồng thuỷ sản, cải thiện cảnh quan môi trường trong khu vực.

b/ Các thông số cơ bản:

5.1- Hồ chứa

-Các thông số cơ bản: Diện tích lưu vực 18 km2, thuộc lưu vực của Hồ Biển Hồ 38km2

TT

Thông số

Đơn vị

Ký hiệu

Trị số

1

Mực nước dâng bình thường

m

MNDBT

780,500

2

Mực nước dâng gia cường

m

MNDGC

782,600

3

Mực nước chết

m

MNC

764,800

4

Dung tích hồ (ứng với MNDBT)

103m3

VHồ

4.404,118

5

Dung tích chết

103m3

Vc

313,978

6

Dung tích hữu ích

103m3

Vh.i

4.090,440

7

Dung tích hồ (ứng với MNDGC)

103m3

Vs.c

5.284,384

8

Dung tích phòng lũ

103m3

∆V

879,966

9

Diện tích hồ ứng với MNDBT

ha

Fhồ

41,060

10

Diện tích hồ ứng với MNDGC

ha

FG.C

43,950

11

Diện tích hồ ứng với MMC

ha

Fc

9,130

 

5.2- Đập đất

-Hình thức: Mặt cắt hình thang. Đỉnh đập có tường chắn sóng bằng tường BTCT. Cấu tạo bằng 3 khối đất đắp, chỉ tiêu cơ lý của các khối đất đắp như sau:

+Khối I. Chủ yếu là phần thân đập. Có γk không nhỏ hơn  1,34T/m3; Kc không nhỏ hơn 0,97;

+Khối II. Tiếp giáp với khối I ở hạ lưu, từ đỉnh cơ trở xuống. Có γk không nhỏ hơn 1,54T/m3; Kc không nhỏ hơn 0,97;

+Khối III. Tiếp giáp với khối II, chức năng phản áp cho đập. Có γk không nhỏ hơn 1,3T/m3; Kc không nhỏ hơn 0,97;

-Thiết bị thoát nước thân đập kiểu ống khói + ống dọc và các dải thoát nước ngang ra mái đập, bằng cát.

-Xử lý chống thấm nền đập bằng biện pháp kết hợp đào chân khay trong phạm vi thềm suối và làm tường Bentonite t4rong phạm vi lòng suối

-Thoát nước hạ lưu kiểu ốp mái bằng đá lát khan.

-Mái thượng lưu gia cố bằng tấm lát BTCT, mái hạ lưu trồng cỏ bảo vệ và có rãnh thoát nước xây bằng đá chẻ.

-Mặt đập gia cố bằng đất cấp phối

-Đập có bố trí các thiết bị quan trắc lún tại đỉnh đập, thấm tại cơ đập và mái thượng, hak lưu đập

Các thông số cơ bản

TT

Thông số

Đơn vị

Ký hiệu

Trị số

1

Cao trình đỉnh tường chắn sóng

m

CTtcs

785,25

2

Cao trình đỉnh đập đất

m

 CTđ đ

783,80

3

Chiều cao đập lớn nhất

m

Hmax

27,50

4

Chiều dài đập theo đỉnh

m

L­đ

533,30

5

Chiều rộng đỉnh đập

m

Bđđ

5,00

6

Hệ số mái dốc thượng lưu

 

mT

4&3,75

7

Hệ số mái dốc hạ lưu

 

mH

3,75&3,5

8

Chiều rộng cơ đập thượng, hạ lưu

m

 B

3,5

9

Cao trình cơ thượng, hạ lưu

m

CT

774,3

5.3-Tràn xả lũ

-Vị trí ở vai phải đập. Hình thức tràn tự do kiểu ÔphiXêRốp, mặt ngưỡng tràn bằng BTCT M200, thân ngưỡng tràn bằng đá xây M100. Sau ngưỡng tràn là đoạn dốc nước có cấu tạo thu hẹp dần, dốc nước được chia thành nhiều nguyên đơn, liên kết giữa các nguyên đơn bằng giấy dầu nhựa đường; mỗi nguyên đơn dài 10m; sau đoạn dốc là đoạn mở rộng nối tiếp với bể tiêu năng, bể tiêu năng cuối dốc chọn hình thức chảy đáy. Đoạn dốc nước; đoạn mở rộng; bể tiêu năng; sân sau tiêu năng có kết cấu bằng BTCT M200. Sau sân tiêu năng là đoạn gia cố bằng rọ đá và đoạn kênh dẫn nước ra suối.

-Sau ngưỡng tràn bố trí cầu giao thông rộng 5m, cấu tạo bằng BTCT M200

-Các thông số cơ bản

TT

Thông số

Đơn vị

Ký hiệu

Trị số

1

Q xả ứng với P = 0,5%

m3/s

 Qmax, xả

97,0

2

Cột nước tràn max

m

Hmax

2,1

3

Cao độ ngưỡng tràn

m

CTng

780,5

4

Chiều rộng ngưỡng tràn

m

Btr

16,0

5

Tổng chiều dài tràn

m

Ltràn

316,9

6

Tổng chiều dài phần gia cố

m

LGC

259,4

5.4-Cống lấy nước

-Cống chảy có áp;

-Đoạn cửa vào bằng đá xây M100;

-Nối tiếp đoạn cửa vào là đoạn cống hộp có (bxh) = 1,2m x 1,4m; dài 30m, kết cấu BTCT M200, có bố trí hai khe phai và lưới chắn rác

-Nối tiếp sau đoạn cống hộp là nhà tháp van thượng lưu. kết cấu BTCT liền khối, trong tháp bố trí cửa van phẳng bằng thép;

-Đoạn thân cống từ nhà tháp về phía hạ lưu cống có tiết diện tròn bằng ống thép có fi=800mm, dày 10mm, bên ngoài bọc BTCT;

-Cuối cống bố trí một van khoá fi800mm đặt trong nhà điều khiển van hạ lưu

-Các thông số cơ bản

TT

Thông số

Đơn vị

Ký hiệu

Trị số

1

Cao trình ngưỡng cống

m

CT
 

763,89

2

Chiều dài thân cống

m

Lc

110

3

Độ dốc cống

%

ic

0,005

4

Đường kính ống thép

mm

Phi

800

5

Khẩu diện cống hộp

m

b x h

1,2 x 1,4

5.5 – Kênh chính và Công trình trên kênh

a/Kênh chính: Kết cấu bằng BTCT dày từ 10-12cm, kênh được phân thành những nguyên đơn, mỗi nguyên đơn dài 5m, liên kết các nguyên đơn tiếp giáp bằng giấy dầu nhựa đường 2 lớp. Tổng chiều dài kênh chính đầu tư trong giai đoạn này là 2.026m và được chia làm 7 đoạn như sau:

TT

Tên kênh

Vị trí

LKênh

(m)

QMax

(m3/s)

BK

(m)

Hk

(m)

ikx

(103)

Ghi chú

1

Đoạn 1

K0 – K0 + 258

258

0,79

0,8

1,1

2

 

2

Đoạn 2

K0 + 258-K0+319

61

0,79

0,8

1,1

0,24

Cầu máng thép chữ U số 01

3

Đoạn 3

K0 + 319-K0+858

540

0,79

0,8

1,1

2

 

4

Đoạn 4

K0 + 858-K1+608

750

0,721

0.8

1,0

4

 

5

Đoạn 5

K1 + 608-K1+978

370

0,697

0,8

0,9

9

 

6

Đoạn 6

K1 + 978-K2+014

36

0,697

0,6

0,8

9

Cầu máng thép chữ U số 02

7

Đoạn 7

K2 + 014-K2+026

12

0,697

0,8

1,5

4

 

b/ Công trình trên kênh chính

+Cống lấy nước đầu kênh nhánh fi40cm:                    01 cái

+Cống lấy nước đầu kênh nhánh fi30cm:                    02 cái

+Cống lấy nước đầu kênh nhánh fi20cm:                    03 cái

+Tràn vào, ra B = 5m                                                    01 cái

+Bể bơm L = 5m                                                           02 cái

+Cầu qua kênh L = 2m                                                  03 cái

+Cống qua đường L = 5m                                             01 cái

+Cống tiêu fi40cm                                                        01 cái

+Cầu giao thông B = 3m; L = 24m                               01 cái

+Bậc nước P = 1,1m, L = 5m                                        01 cái

5.6 – Nhà quản lý: Nhà cấp 4, diện tích sử dụng 90m2

5.7- Đường thi công kết hợp quản lý: Tổng chiều dài đường L = 3.565m, nền đường rộng 6m, mặt đường rộng 3,5m, kết cấu đất đồi chọn lọc dày 14cm, có một cống tiêu 2fi100cm và một cống tiêu fi100cm

6. Các lưu ý:

a/ Thiết kế kỹ thuật TC-TDT được phê duyệt là căn cứ để lập các thủ tục về quản lý đầu tư xây dựng công trình theo qui định và là cơ sở để triển khai thi công xây dựng công trình

b/ Qua trình triển khai thực hiện nếu có phát hiện sai khác thì căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao các bên có liên quan có trách nhiệm xem xét, thống nhất xử lý theo trình tự, thẩm quyền theo luật định.

7. Diện tích sử dụng đất

Tổng diện tích chiếm đất xây dựng: 85,5877ha

Trong đó:

-Đất nông nghiệp                               37,8883ha

-Đất trồng bạch đàn                           15,0000ha

-Đất trồng thông 3 lá                          17,9300ha

-Đất trống lâm nghiệp                          9,6490ha

-Đất sông, suối                                     1,3378ha

-Đất đường giao thông                         3,7826ha

8. Phê duyệt tổng dự toán: 60.785.462.982 đồng

Trong đó:

-Chi phí xây dựng:                           48.522.801.611đồng;

-Chi phí quản lý dự án:                         782.234.475đồng;

-Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng:       3.368.550.847đồng;

-Chi phí khác:                                       369.955.051đồng;

-Chi phí đền bù, GPMB (Dự chi):   4.311.283.597đồng;

-Chi phí dò, tìm, xử lý bom mìn:        781.686.000đồng;

-Chi phí dự phòng:                           2.648.951.402đồng;

9. Nguồn vốn đầu tư: Vốn trái phiếu chính phủ

10. Thời gian thực hiện: Năm 2008-2009

11.Hoàn thành đưa vào sử dụng năm 2010.

Công ty Khai thác công trình thuỷ lợi Gia Lai là đơn vị quản lý, vận hành công trình

Nguồn: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật TC-Tổng dự toán xây dựng công trình: Hệ thống thuỷ lợi Hồ chứa nước Tân Sơn ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Giám đốc Sở NN&PTNT Gia Lai.

Ban do ho Tan Son1.JPG

MỘT SỐ HÌNH ẢNH CHỤP NGÀY 25.10.2010

1.JPG

Đường dẫn đến công trình từ công trình Biển Hồ
3.JPG
Toàn cảnh đập đất nhìn từ xa
4.JPG
Đường quản lý dẫn đến đầu mối công trình
5.JPG

6.JPG

7.JPG
Tràn xả lũ tự do nằm ở vai phải đập đất
8.JPG

9.JPG
Cầu giao thông sau ngưỡng tràn xả lũ
10.JPG
Mái thượng lưu đập đất
11.JPG

13.JPG
Mặt đập và tường chắn sóng cao bằng đầu người
13.JPG


14.JPG
Mái hạ lưu đập đất
15.JPG

16.JPG


17.JPG

Mặt hồ nhìn từ vai phải đập đất
19.JPG
Một đoạn tường chắn sóng BTCT nhìn gần
20.JPG
Nhà tháp công lấy nước
21.JPG
Kỹ sư thuỷ lợi vận hành và quản lý công trình (Trần Nguyên Kỷ)
22.JPG
Toàn cảnh mái thượng lưu đập
23.JPG
Mặt hồ nhìn từ nhà tháp cống lấy nước
24.JPG

25.JPG

26.JPG

27.JPG

28.JPG

29.JPG

30.JPG
Mái thượng lưu đập nhìn từ nhà tháp cống lấy nước phía vai trái đập đất
31.JPG
Mặt hồ phía vai trái đập đất nhìn từ nhà tháp cống lấy nước
32.JPG

33.JPG

34.JPG

35.JPG
Mái thượng lưu đập phía vai trái đập đất nhìn từ nhà tháp cống lấy nước
36.JPG


37.JPG
Toàn cảnh mái thượng lưu, tường chắn sóng, cầu nhà tháp cống nhìn từ nhà tháp
38.JPG

39.JPG

40.JPG
Tam cấp dân sinh mái thượng lưu
41.JPG


42.JPG

42.JPG
Mái thượng lưu  phía vai phải đập nhìn từ nhà tháp
43.JPG
Nhà tháp cống phía hạ lưu và kênh chính
45.JPG
Rãnh tiêu nước hạ lưu đập
64.JPG

44.JPG

46.JPG

47.JPG
Núi đá phía vai trái đập đất
48.JPG

49.JPG

50.JPG
Vai trái đập đất
51.JPG
Mái thượng lưu nhìn từ vai trái đập
52.JPG

54.JPG
Mặt hồ nhìn từ vai trái đập đất
53.JPG

57.JPG

55.JPG

58.JPG
Toàn cảnh đập đất, mái thượng lưu, mặt hồ nhà tháp cống nhìn từ vai trái đập
61.JPG


62.JPG

60.JPG

 
59.JPG

Một đoạn tường chắn sóng nhìn từ mái thượng lưu
63.JPG

65.JPG

67.JPG
Rừng phái vai phải đập
66.JPG
Lán trại của công nhân trồng rừng phòng hộ đầu nguồn
68.JPG
Ngưỡng tràn xả lũ tự do
70.JPG

71.JPG

73.JPG

74.JPG

76.JPG

69.JPG
Mặt hồ nhìn từ ngưỡng tràn xả lũ
75.JPG

77.JPG
Bò của dân địa phương chăn dắt khu vực đầu mối công trình
78.JPG
Nhà quản lý công trình chưa xây dựng cổng, hàng rào, nhà bếp, nhà vệ sinh và giếng
nước ăn như các công trình thuỷ lợi hồ chứa khác.
79.JPG

80.JPG
Hình ảnh chụp ngày 25.10.2010
Ảnh: Quang Dũng

Hồ Tân Sơn mùa kiệt 2011

 

Đăng nhập