Ngày giờ

HỒ CHỨA NƯỚC IA MƠR
04:31:34 15/07/2015
- Phần công trình đầu mối và hệ thống kênh chính: Ban Quản lý Dự án Thủy lợi 413 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT làm chủ đầu tư. - Phần kênh và công trình trên kênh cấp I trở xuống tới mặt ruộng thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai: Ban Quản lý dự án đầu tư và chuyên ngành thủy lợi, thuộc sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Gia Lai làm chủ đầu tư. - Phần kênh và công trình trên kênh cấp I trở xuống tới mặt ruộng thuộc địa bàn tỉnh Đăk Lăk: Ban Quản lý dự án thủy lợi, thuộc sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Gia Lai làm chủ đầu tư. - Hợp phần đền bù, di dân, tái định cư, giải phóng mặt bằng và hệ thống kênh cấp I trở xuống đến kênh nội đồng: Ban Quản lý dự án của địa phương do UBND tỉnh Gia Lai, Đăk Lăk quyết định.

 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HỒ CHỨA NƯỚC IA MƠR

            I. Tóm tắt nội dung quyết định đầu tư:

            Dự án đầu tư – Thiết kế cơ sở (DAĐT – TKCS) công trình thủy lợi hồ chứa nước Ia Mơr thuộc tỉnh Gia Lai – Đăk Lăk đã được Bộ trưởng Bộ NN&PTNT phê duyệt tại quyết định số 2954QĐ/BNN-XD ngày 27 tháng 10 năm 2005 với những nội dung cơ bản sau:

            1. Tên dự án: Công trình thủy lợi hồ chứa nước Ia Mơr (thuộc dự án Đa mục tiêu Ia Mơr), tỉnh Gia Lai, tỉnh Đăk Lăk.

            2. Chủ đầu tư:

- Phần công trình đầu mối và hệ thống kênh chính: Ban Quản lý Dự án Thủy lợi 413 trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT làm chủ đầu tư.

- Phần kênh và công trình trên kênh cấp I trở xuống tới mặt ruộng thuộc địa bàn tỉnh Gia Lai: Ban Quản lý dự án đầu tư và chuyên ngành thủy lợi, thuộc sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Gia Lai làm chủ đầu tư.

- Phần kênh và công trình trên kênh cấp I trở xuống tới mặt ruộng thuộc địa bàn tỉnh Đăk Lăk: Ban Quản lý dự án thủy lợi, thuộc sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Gia Lai làm chủ đầu tư.

- Hợp phần đền bù, di dân, tái định cư, giải phóng mặt bằng và hệ thống kênh cấp I trở xuống đến kênh nội đồng: Ban Quản lý dự án của địa phương do UBND tỉnh Gia Lai, Đăk Lăk quyết định.

3. Mục tiêu đầu tư xây dựng

a. Mục tiêu của dự án

Khai thác có hiệu quả tiềm năng đất đai của vùng dự án, biến nới đây thành vùng trọng điểm nông nghiệp, góp phần giải quyết vấn đề lương thực cho Gia Lai, Đăk Lăk nói riêng và Tây Nguyên nói chung, ổn định an ninh quốc phòng vùng biên giới Tây Nam.

b. Nhiệm vụ của dự án

Công trình có nhiệm vụ chính là tưới, cấp nước sinh hoạt cho nhân dân tròn vùng dự án cụ thể như bảng sau:

TT

Nhiệm vụ

Dự án đầu tư

Ghi chú

Ia Mơr

PleiPai

Ia Lốp

Tổng

I

Tổng diện tích canh tác (ha)

12500

877

970

14347

- Tưới bổ sung 4000ha (so với NCTKT) cho khu vực huyện Ia Soup tỉnh Đăk Lăk.

- Bổ sung làm mới hồ chứa nước PleiPai và đập dâng Ia Lốp (so với NCTKT)

1

Đất lúa 2 vụ (ha)

7341

450

720

8511

2

Đất màu+Cây CN (ha)

5159

427

250

2836

II

Cấp nước sinh hoạt

50000 người

III

Kết hợp giảm lũ cho hạ lưu, phát điện, giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản và du lịch

            4. Nội dung và quy mô đầu tư xây dựng:

            Xây dựng hồ chứa, đập dâng và hệ thống kênh cấp nước theo yêu cầu dùng nước vùng dự án.

            Cấp công trình và tần suất thiết kế (theoTCXD VN 285:2002) như sau:

TT

Chỉ tiêu

Hồ Ia Mơr

Hồ Plei Pai

Đập dâng Ia Lốp

I

Cấp công trình

Cấp II

Cấp IV

Cấp IV

II

Chỉ tiêu thiết kế

 

 

 

1

Tần suất lũ thiết kế

0,5%

1,5%

1,5%

2

Tần suất lũ kiểm tra

0,5% ?

0,5%

0,5%

3

Tần suất dẫn dòng thi công

5%

10%

10%

4

Mức đảm bảo cấp nước tưới

75%

75%

75%

5

Mức cấp nước sinh hoạt

120l/người

(ngày/đêm)

 

 

5. Địa điểm xây dựng

+Công trình Ia Mơr: Đầu mối nằm trên sông Ia Mơr, thuộc xã Ia Mơr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Hệ thống kênh thuộc xã Ia Mơr, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai và huyện EaSoup, tỉnh Đăklăk..

+Công trình Plei Pai và Ia Lôp: xây dụng tại xã Ia Lâu, huyện Chư Prông tỉnh Gia Lai.

6. Đất sử dụng thực hiện dự án:

No

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

Hồ Ia Mơr

PleiPai + Ia Lốp

Tổng cộng

1

Vĩnh viễn

Ha

2936

580

3516

2

Tạm thời

Ha

72

30

111

 

Tổng cộng

Ha

3008

619

3627

7. Phương án xây dựng

a. Quy mô và các thông số kỹ thuật cơ bản:

No

Thông số

Đơn vị

Trị số

Hồ chứa nước Ia Mơr

Hồ chứa nước PleiPai

Đập dâng Ia Lốp

I

Các thông số thủy văn

 

 

 

 

 

Diện tích lưu vực đến tuyến đập

Km2

380

124

345

 

Lưu lượng lũ thiết kế

m3/s

1431

651

1042

 

Tổng lượng lũ thiết kế

106m3

159.50

35.77

-

 

Lưu lượng lũ kiểm tra

m3/s

1887

825

1316

 

Tổng lượng lũ kiểm tra

106m3

212.60

42.7

-

II

Các thông số hồ chứa

 

 

 

 

 

Mực nước gia cường kiểm tra

m

197.70

209.84

 

 

Mực nước gia cường thiết kế

m

196.50

209.23

209.45

 

Mực nước dâng bình thường

m

194.00

206

203.00

 

Mực nước chết

m

183.80

203

 

 

Dung tích toàn bộ

106m3

177.80

11.71

 

 

Dung tích hữu ích

106m3

162.50

9.21

 

 

Dung tích chết

106m3

15.3

2.5

 

 

Chế độ điều tiết

106m3

Nhiều năm

Năm

 

 

Hệ số sử dụng dòng chảy  

 

0.79

0.25

 

 

Hệ số dung tích  

 

 

0.45

0.10

 

III

Các hạng mục chính

 

 

 

 

1

Đập đất

 

 

 

 

 

Cao trình đỉnh đập

m

199.00

211

210

 

Chiều dài đỉnh đập

m

3.035

1675

 

 

Chiều rộng đỉnh đập

m

6

5

5

 

Chiều cao đập lớn nhất

m

32.00

16,5

9.5

 

Kết cấu thép

 

Đập đất mặt cắt hỗn hợp 3 khối

Đập đất có lõi giữa chống thấm

Đá xây vữa M100

 

Hình thức tiêu nước

 

Ống khói, đóng đá hạ lưu

Lăng trụ tiêu nước

 

2

Tràn xả lũ

 

 

 

 

 

Cao trình ngưỡng tràn

m

189.00

206

204

 

Chiều rộng ngưỡng tràn

m

18

40

5

 

Cột nước tràn thiết kế Htk

m

7.5

3.23

60

 

Lưu lượng xả thiết kế

m3/s

654

370

4.43

 

Chiều dài dốc nước

m

70

50

1042

 

Chiều rộng dốc nước

m

21.20

25

 

 

Độ dốc nước

%

10

8

 

 

Hình thức tràn

 

Tràn có cửa tiêu năng đáy. Kết cấu BTCT M200, hình thức tràn có cửa (3x5x6m)

Tràn tự do, kết cấu BTCT M200

Tràn tự do, mặt cắt thực dụng.

3

Cống lấy nước

 

 

 

 

 

Cao trình ngưỡng cống

m

179.00

201.50

203.00

 

Khẩu diện cống

m

 fi=2,7

fi = 1,2

bxh = 1.5x1.5

 

Chiều dài thân cống

m

113

48

16.20

 

Độ dốc đáy cống

%

0.10

1.00

0.00

 

Lưu lượng thiết kế

m3/s

15.45

2.20

1.40

 

Hình thức cống

 

Cống thép tròn có hành lang kiểm tra, có áp, van côn hạ lưu

Cống thép tròn bọc BTCT M200 có áp, van côn hạ lưu

Cống vuông chảy không áp, kết cấu BTCT M200

4

Hệ thồng kênh tưới

 

 

 

 

a

Kênh chính

 

 

 

 

 

Diện tích tưới

ha

12.500

877

970

 

Lưu lượng TK đầu kênh chính

m3/s

15.45

2.10

1.40

 

Chiều dài kênh chính

Km

0.605

5.334

7.5

 

Số lượng công trình trên kênh

Cái

7

42

27

b

Kênh Tây Ia Mơr

 

 

 

 

 

Diện tích tưới

ha

4150

 

 

 

Lưu lượng TK đầu kênh Tây

m3/s

5.40

 

 

 

Chiều dài kênh Tây

Km

15.2

 

 

 

Số lượng công trình trên kênh

Cái

66

 

 

 

Tổng chiều dài kênh cấp I

Km

29

 

 

c

Kênh Đông Ia Mơr

 

 

 

 

 

Diện tích tưới

ha

7730

 

 

 

Mực nước TK đầu kênh Đông

m3/s

182.10

 

 

 

Lưu lượng TK đầu kênh Đông

m3/s

8.60

 

 

 

Chiều dài kênh Đông

Km

35.20

 

 

 

Số lượng công trình trên kênh

Cái

155

 

 

 

Tổng chiều dài kênh cấp I

Km

56

 

 

d

Kênh bơm

 

 

 

 

 

Diện tích tưới

ha

620

 

 

 

Lưu lượng TK đầu kênh bơm

m3/s

0.4

 

 

 

Chiều dài kênh bơm

Km

6.0

 

 

 

Hiện nay công trình đang thi công, dự kiến chặn dòng vào năm 2016

Đăng nhập