Ngày giờ

BẢNG CHẤM ĐIỂM THI ĐUA
18:36:21 18/07/2015
Căn cứ Công văn số 370/BTĐKT-NV2 ngày 12/11/2013 của Ban thi đua khen thưởng tỉnh Gia Lai về việc hướng dẫn tổng kết công tác thi đua, khen thưởng và bình xét khen thưởng năm 2013; ký kết giao ước thi đua năm 2014; Khối thi đua Công nghiệp – Xây dựng thống nhất đăng ký và chấm điểm thi đua theo các nội dung, tiêu chí như sau:
HỘI ĐỒNG TĐKT TỈNH GIA LAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHỐI THI ĐUA CN - XD Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

BẢNG CHẤM ĐIỂM THI ĐUA

CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRONG KHỐI THI ĐUA CÔNG NGHIỆP - XÂY DỰNG

 

Căn cứ Công văn số 370/BTĐKT-NV2 ngày 12/11/2013 của Ban thi đua khen thưởng tỉnh Gia Lai về việc hướng dẫn tổng kết công tác thi đua, khen thưởng và bình xét khen thưởng năm 2013; ký kết giao ước thi đua năm 2014;

Khối thi đua Công nghiệp – Xây dựng thống nhất đăng ký và chấm điểm thi đua theo các nội dung, tiêu chí như sau:

I- NỘI DUNG THI ĐUA VÀ ĐĂNG KÝ THI ĐUA

TT

Nội dung thi đua

Điểm

chuẩn

Kế

hoạch

Thực

hiện

Thực hiện/

kế hoạch

Điểm

đăng

Điểm

tự

chấm

Điểm

cộng

Điểm

trừ

Điểm

phúc

tra

I

THI ĐUA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO QUỐC PHÒNG AN NINH

550

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng của đơn vị

350

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Hoàn thành kế hoạch doanh thu

150

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nộp đủ nghĩa vụ thuế

100

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Tỷ suất lợi nhuận/doanh thu

100

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện chế độ, chính sách đối với người lao động và công tác từ thiện xã hội

140

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thực hiện đầy đủ chế độ BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động.

40

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đảm bảo việc làm, cải thiện điều kiện làm việc và tăng thu nhập cho người lao động.

40

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đơn vị luôn quan tâm công tác đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ cho CB, CNVC-LĐ

20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Thực hiện tốt công tác bảo hộ lao động; Trong năm không để xảy ra tai nạn lao động nặng và sự cố cháy nổ. Có biện pháp phòng ngừa, hạn chế bệnh nghề nghiệp, bảo vệ môi trường.

20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Tham gia và làm tốt công tác từ thiện, xã hội...

20

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công tác đảm bảo quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội

20

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Thực hiện tốt công tác an ninh quốc phòng, công tác bảo vệ tài sản và an ninh trật tự xã hội ở cơ quan, đơn vị

10

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Thực hiện tốt việc phòng chống các tệ nạn xã hội trong CBCNV và người lao động, nghiêm chỉnh chấp hành Luật giao thông

10

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thực hành tiết kiệm, chống tham nhũng, lãng phí

20

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Xây dựng chương trình về thực hành tiết kiệm, chống tham nhũng, lãng phí trong đơn vị và có tổ chức thực hiện.

10

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Thực hiện công tác báo cáo định kỳ

10

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tham gia đầy đủ các hoạt động và các phong trào thi đua do khối tổ chức

20

 

 

 

 

 

 

 

 

II

THỰC HIỆN CÁC CHỦ TRƯƠNG CỦA ĐẢNG, CHÍNH SÁCH VÀ PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯỚC; XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

200

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổ chức học tập, quán triệt, triển khai các chủ trương của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước

50

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổ chức có hiệu quả, có nhiều cách làm và mô hình hay để tiếp tục đẩy mạnh việc “Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh”

50

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tổ chức cơ sở Đảng đạt trong sạch, vững mạnh

50

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Các tổ chức đoàn thể đạt vững mạnh

50

 

 

 

 

 

 

 

 

III

THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

200

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Có quy chế công tác thi đua, khen thưởng và các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn về thi đua, khen thưởng.

40

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công tác xét khen thưởng đảm bảo công khai, minh bạch, chính xác, kịp thời và có quy định, hướng dẫn cụ thể về khen thưởng cho người lao động trực tiếp

40

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tổ chức triển khai các phong trào thi đua của Trung ương, tỉnh phát động.

30

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Bố trí cán bộ làm công tác thi đua, khen thưởng; Hàng năm tham gia các lớp tập huấn nghiệp vụ về thi đua, khen thưởng do các cấp tổ chức

30

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thực hiện tốt công tác phát hiện, xây dựng và nhân điển hình tiên tiến; có biện pháp, giải pháp xây dựng, tuyên truyền và nhân điển hình

30

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thực hiện chế độ thông tin, báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định.

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

950

 

 

 

 

 

 

 

 

II- QUY ƯỚC ĐIỂM CỘNG, ĐIỂM TRỪ:

1. Điểm thưởng:

- Doanh thu tăng từ 5% đến < 10% được cộng thêm 5 điểm, tăng từ > 10% đến < 20% công thêm 10 điểm. tăng > 20% công thêm 15 điểm;

- Lợi nhuận tăng từ 5% đến < 10% công thêm 5 điểm, tăng từ 10% trở lên cộng thêm 10 điểm;

- Nộp ngân sách nhà nước tăng từ 5% đến < 10% công thêm 5 điểm, tăng từ 10% trở lên cộng thêm 10 điểm;

- Thu nhập bình quân của người lao động tăng từ 5% đến < 10% công thêm 2 điểm, tăng từ 10% trở lên cộng thêm 4 điểm;

2. Điểm trừ:

- Doanh thu giảm từ 5% đến < 10% bị trừ 5 điểm, giảm từ > 10% đến < 20% bị trừ 10 điểm; giảm > 20% trừ 15 điểm;

- Lợi nhuận giảm từ 5% đến < 10% trừ 5 điểm, giảm từ 10% trở lên trừ 10 điểm;

- Nộp ngân sách nhà nước giảm từ 5% đến < 10% trừ 5 điểm, giảm từ 10% trở lên trừ 10 điểm;

- Thu nhập bình quân của người lao động giảm từ 5% đến < 10% trừ 2 điểm, giảm từ 10% trở lên trừ 4 điểm;

- Lãnh đạo đơn vị không dự họp Thi đua khối (không có lý do và không có giấy uỷ quyền cho người khác dự họp thay) trừ 10 điểm;

- Đơn vị không nộp báo cáo sơ kết bị trừ 10 điểm, không nộp báo cáo tổng kết không được dự bình xét thi đua;

- Đơn vị dẫn đầu là đơn vị có số điểm cao nhất khối và phải đạt từ 950 điểm trở lên.

Gia Lai, ngày 09 tháng 4 năm 2015

TM. KHỐI THI ĐUA CN-XD

KHỐI TRƯỞNG

Đăng nhập