Dịch vụ xây dựng cổng thông tin điện tử

Ngày giờ

HỒ CHỨA THUỶ LỢI HOÀNG ÂN
00:00:52 15/07/2015
Quy mô công trình hồ chứa - Dung tích chết: 0,8 x 106m3, cao trình 660m - Dung tích hữu ích: 6,1 x 106m3, cao trình 667m - Dung tích tổng cộng: 6,9 x 106m3, cao trình 667,8m - Diện tích mặt hồ: 125 ha

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI HỒ CHỨA HOÀNG ÂN

 

 

 

 

 

1. Vị trí địa lý: Thuộc huyện Chư Prông, cách TP.Pleiku 30 km theo đường chim bay

* Giới cận: + Phía Bắc giáp nhà máy chè Bầu Cạn

                   + Phía Nam giáp suối Ia Mơr và núi Chưmen Kalac 750m

                   + Phía Tây giáp suối Ia Puch

                   + Phía Đông là khu Plei Mơnu Glan

* Tổng diện tích tự nhiên: 2.000ha        

2. Nhiệm vụ công trình:

- Tưới Đông xuân: 500 ha

- Tưới vụ mùa: 800 ha       

3. Thông số kỹ thuật chính

- Đập đất: Dài 315m, cao 20m

                 Mái thượng lưu: 3,5m

                 Mái hạ lưu: 3,75m

                 Chiều rộng đỉnh đập: 6m

- Cống lấy nước: Hình thức: Cống ngầm dưới đập, có tháp đóng mở

Qtk: 1,25m3/s - 3 m3/s

Dài: 90m

Khẩu độ: 1m x 1,5m

Đóng mở bằng bằng 2 cửa van V10

- Đập tràn: Hình thức tràn bên tiêu năng bằng bậc nước

            Chiều rộng B = 50m, HT: 1,2m

            Cấu tạo 2 bậc nước dài 10m

            Ngưỡng tràn rộng 2m, cao 2m

* Sau đó có thay đổi thiết kế tràn xả lũ với

            Chiều rông B = 20m và 7 bậc nước tiêu năng, mỗi bậc cao 2m, toàn bộ chiều dài là 300m

 


 

 

- Kênh dẫn;

            + Kênh chính: 7km bằng đất; Bđáy: 1m; cao h: 1,5m; M: 2.

            + 4 kênh nhánh tổng cộng 3.500m; B: 0,8m; M: 1,4.

(N3, N4, N5 và N5 phụ dẫn tự làm)

            4. Quy mô công trình hồ chứa

- Dung tích chết: 0,8 x 106m3, cao trình 660m

- Dung tích hữu ích: 6,1 x 106m3, cao trình 667m

- Dung tích tổng cộng: 6,9 x 106m3, cao trình 667,8m

- Diện tích mặt hồ: 125 ha

            5. Công trình trên kênh

- Cống qua đường (1,1): 2 cái

- Cống lấy nước đầu kênh nhánh (fi60 + 80): 4 cái

- Cống cấp 2 (fi30 + 40): 150 cái

- Bậc nước trên kênh: 68 cái

            6. Nhà quản lý (3 gian): 76m2

                Nhà bếp : 20m2

 

TT

Các thông số

Ký hiệu

Đơn vị

Trị số

III

Tràn xả lũ

 

 

 

1

Kênh dẫn trước tràn

 

 

 

a

Cao trình đáy kênh dẫn không điều tiết

Zkd1

m

657,50

b

Cao trình đáy kênh dẫn có điều tiết

Zkd2

m

655,50

c

Chiều rộng đáy kênh ứng với cao trình 657.50

Bkd2

m

23,20

d

Chiều rộng đáy kênh ứng với cao trình 655.50

Bkd2

m

7,20

e

Chiều sâu kênh dẫn không điều tiết

Hkd1

m

2,50

g

Chiều sâu kênh dẫn có điều tiết

Hkd2

m

2,00

h

Hệ số mái kênh (chung cho cả 2 mặt cắt)

mkd

 

1,00

i

Chiều dài kênh

Lkd

m

40,00

2

Ngưỡng tràn

 

 

 

a

Lưu lượng thiết kế

Qtk1%

m3/s

101,00

b

Cao trình ngưỡng tràn không điều tiết

Zng1

m

657,50

c

Cao trình ngưỡng tràn có điều tiết

Zng2

m

655,50

d

Chiều rộng ng/ tràn ứng với cao trình 657.50m (tri số trong ngoặc là không kể trụ pin)

Bng1

m

20,00

(18,80)

e

Chiều rộng ng/ tràn ứng với cao trình 655.50m (tri số trong ngoặc là không kể trụ pin)

Bng2

m

7,20

(6,00)

g

Cao trình mực nước lũ thiết kế (MNDGC)

ZMNL

m

659,25

h

Cao trình mặt cầu giao thông qua tràn

Zcgt

m

660,50

i

Chiều rộng cầu giao thông qua tràn

Bcgt

m

4,00

k

Cao trình mặt cầu công tác

Zcct

m

663,00

l

Chiều rộng cầu cầu công tác

Bcct

m

1,80

3

Kênh xả sau tràn

 

 

 

a

Cao trình đáy đầu kênh xả không điều tiết

Zkx1

m

657,00

b

Cao trình đáy đầu kênh xả có điều tiết

Zkx1

m

655,00

c

Chiều rộng đầu kênh ứng với cao trình 657,00

Bkx1

m

20,00

d

Chiều rộng đầu kênh ứng với cao trình 655,00

Bkx2

m

7,20

e

Chiều sâu kênh xả không điều tiết

Hkx1

m

1,00

g

Chiều sâu kênh xả có điều tiết

Hkx2

m

2,00

h

Độ dốc đáy kênh

ikx

 

0,003

i

Chiều dài kênh

Lkx

m

84,00

4

Tiêu năng sau tràn

 

 

 

a

Số bậc nước đã có sử dụng lại

 

cái

07

b

Số bậc nước cải tạo

 

cái

01

c

Số bậc nước làm mới

 

cái

01

d

Tổng chiều cao của các bậc nước đã có

åP

m

16,00

e

Chiều cao của các bậc nước làm mới

Pm

m

3,70

g

Tổng chiều dài của các bậc nước đã có

åL

m

89,00

h

Chiều dài của các bậc nước làm mới

Lm

m

14,80

HỆ THỐNG KÊNH VÀ LƯU LƯỢNG

 

Hồ chứa Hoàng Ân

 L(km)

Q>20 m3/s

10÷20 m3/s

5÷10 m3/s

2÷5 m3/s

1÷2 m3/s

0,5÷1 m3/s

Q<=0,5 m3/s

1

Kênh chính

        5.60

 

 

 

 

         1.250

 

 

2

N1

        0.60

 

 

 

 

 

 

         0.041

3

N2

        0.80

 

 

 

 

 

 

         0.057

4

N3

        1.20

 

 

 

 

 

 

         0.066

5

N4

        0.70

 

 

 

 

 

 

         0.058

6

N5

        2.60

 

 

 

 

 

 

         0.310

7

N6

        1.07

 

 

 

 

 

 

         0.014

 

Đăng nhập