Dịch vụ xây dựng cổng thông tin điện tử

Ngày giờ

BẢNG THỐNG KÊ HỆ THỐNG KÊNH CÔNG TRÌNH HỒ CHỨA NƯỚC IAMLA (2)
19:41:25 18/07/2015

 

TT

HẠNG MỤC

L (m)

B  (m)

H  (m)

F (ha)

Đ.ĐIỂM XD

CHỦ ĐT

VIII/

Hệ thống kênh VC5,VC6

 

 

 

 

 

 

 

F< 20 Ha

 

 

 

 

 

 

1

VC5A

833,5

0,20

0,40

13,3

Xã IaM'lah

Huyện KrôngPa

2

VC5

510

0,20

0,40

9,1

-

-

3

VC6

725

0,20

0,40

17,2

-

-

TỔNG

2068,5

 

 

39,6

 

 

VIII/Hệ thống kênh N15,N17

 

 

 

 

 

 

B/ F>20 ha

 

 

 

 

 

 

1

N15

1355

0,25

0,45

67,3

-

-

2

N17

743

0,20

0,30

25,7

-

-

TỔNG

2098

 

 

93

 

 

IX/

Hệ thống kênh N19,VC8

 

 

 

 

 

 

A/

F>50 ha

 

 

 

 

 

 

1

N19

2221

0,50

0,70

105,7

Xã IaM'lah

Sở NN&PTNT

2

N19-1

498

0,20

0,40

21,1

-

-

3

VC8

352

0,20

0,30

22,4

-

-

 B/

 F< 20 Ha

 

 

 

 

 

 

4

N19-2

698

0,25

0,45

14

-

Huyện KrôngPa

TỔNG

3769

 

 

163,2

 

 

IX/

Hệ thống kênh N21,N23

 

 

 

 

 

 

A/

 F>50 ha

 

 

 

 

 

 

1

N21

2286

0,25

0,45

90,5

Xã IaM'lah

Sở NN&PTNT

2

N23

2074

0,30

0,55

72

Xã IaM'lah

-

B/

 F>20 ha

 

 

 

 

 

 

3

N23-1

192

0,20

0,30

22

Xã IaM'lah

Huyện KrôngPa

C/

F< 20 Ha

 

 

 

 

 

 

4

N21-1

627

0,20

0,30

14

Xã IaM'lah

-

TỔNG

5179

 

 

198,5

 

 

X/

Hệ thống kênh N25,N27

 

 

 

 

 

 

A/

F>50 ha

 

 

 

 

 

 

1

N27-1

1634

0,25

0,45

102,9

TT.Phú Túc

Sở NN&PTNT

2

N27-4

1400

0,25

0,45

247,8

-

-

3

N27-1-1

2785

0,35

0,55

160,2

-

-

4

N27-2-1-5

1167

0,25

0,45

95,4

-

-

B/

F>20 ha

 

 

 

 

 

 

5

N27-2-1-3

515

0,25

0,45

22,5

-

Huyện KrôngPa

6

N27-2-1-6

330

0,20

0,30

22,5

-

-

7

N25

1230

0,25

0,45

36,8

-

-

C/

F< 20 Ha

 

 

 

 

 

 

8

N27-2-1-2

350

0,20

0,40

11

-

-

9

N27-2-1-1

150

0,20

0,40

16,4

-

-

10

N27-3

985

0,20

0,40

18,1

-

-

TỔNG

10546

 

 

733,6

 

 

X/

Hệ thống kênh N29

 

 

 

 

 

 

A/

F>50 ha

 

 

 

 

 

 

1

N29-1

3104

0,80

1,00

307,2

TT.Phú Túc

Sở NN&PTNT

2

N29-1-1

2367

0,25

0,45

78,9

-

-

3

N29-4

1042

0,50

0,80

66,7

-

-

4

N29-5

1522

0,50

0,70

132,5

-

-

5

N29-11

478

0,45

0,55

70,2

Xã Chư Gu

-

6

N29-11-2

955

0,40

0,60

58,5

-

-

B/

F>20 ha

 

 

 

 

 

 

7

N29-1-4

616

0,30

0,50

33,6

TT.Phú Túc

Huyện KrôngPa

8

N29-2

2199

0,25

0,45

45

-

-

9

N29-2-1

856

0,20

0,30

45

-

-

10

N29-3

770

0,30

0,50

33,6

-

-

11

N29-4-1

626

0,40

0,70

32,7

-

-

12

N29-6

1139

0,35

0,45

45

-

-

13

N29-7

620

0,35

0,50

34,9

Xã Phú Cần

-

C/

 F< 20 Ha

 

 

 

 

 

 

14

N29-1-1-1

500,5

0,20

0,30

16,8

TT.Phú Túc

-

15

N29-5-1

370

0,35

0,55

19,9

TT.Phú Túc

-

16

N29-8

406

0,30

0,50

15,1

Xã Phú Cần

-

17

N29-9

751

0,25

0,45

10

-

-

18

N29-11-1

480

0,20

0,40

11,7

-

-

TỔNG

18801,5

 

 

1057,3

 

 

XI/Hệ thống kênh N31, N33

 

 

 

 

 

 

A/

F>50 ha

 

 

 

 

 

 

 

N33

2158

0,35

0,55

149,7

Xã Chư Gu

Sở NN&PTNT

 

N33-2

542

0,20

0,40

68,8

-

-

B/

F>20 ha

 

 

 

 

 

 

 

N31

1417

0,20

0,40

42,7

Xã Chư Gu

Huyện KrôngPa

C/

 F< 20 Ha

 

 

 

 

 

 

 

N31-1

868,6

0,20

0,30

13

-

-

TỔNG

4985,6

 

 

274,2

 

 

XI/

Hệ thống VC10, VC11, VC12

 

 

 

 

 

 

 

 F< 20 Ha

 

 

 

 

 

 

 

VC10

545,5

0,20

0,30

13,9

Xã IaM'lah

Huyện KrôngPa

 

VC11

317,6

0,20

0,30

14

-

-

 

VC12

1186,8

0,20

0,30

13

-

-

TỔNG

2049,9

 

 

40,9

 

 

Đăng nhập